XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

察察为明 đọc là chá chá wéi míng, nghĩa là quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 察察为明

察察为明 nghĩa là gì?

察察为明 (chá chá wéi míng) nghĩa là quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt.

Cách viết 察察为明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 察, 察, 为, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.