低速
[dī sù] [低 速]
tốc độ thấp
低速 đọc là dī sù, nghĩa là tốc độ thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
低速 (dī sù) nghĩa là tốc độ thấp.
Viết lần lượt từng chữ 低, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 低速区 (dī sù qū) – vùng tốc độ thấp (địa chấn); 低速挡 (dī sù dǎng) – số thấp; 低速率 (dī sù lǜ) – tốc độ thấp; 减低速度 (jiǎn dī sù dù) – giảm tốc.