XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丫 đọc là yā, nghĩa là nhánh; rẽ. Thuộc bộ Cổn 丨. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丫

[yā]

nhánh; rẽ; phân nhánh

海浪冲刷着脚丫,感觉非常舒服。

hǎi làng chōng shuā zhe jiǎo yā, gǎn jué fēi cháng shū fú.

Sóng biển đánh vào bàn chân, cảm giác rất dễ chịu.

那个聪明的黄毛丫头如今已出落得亭亭玉立。

nà ge cōng ming de huáng máo yā tou rú jīn yǐ chū luò de tíng tíng yù lì.

Cô bé nha đầu thông minh ngày nào nay đã trở thành thiếu nữ duyên dáng.

这丫头从小就很有主见,做事从不让人操心。

zhè yā tou cóng xiǎo jiù hěn yǒu zhǔ jiàn, zuò shì cóng bù ràng rén cāo xīn.

Nha đầu này từ nhỏ đã rất có chính kiến, làm việc chẳng bao giờ để người khác phải bận lòng.

Hỏi đáp về chữ 丫

丫 nghĩa là gì?

丫 (yā) nghĩa là nhánh; rẽ.

Cách viết chữ 丫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丫 thuộc bộ Cổn (丨).

Chữ 丫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丫头 (yā tou) – nha đầu; 丫挺 (yā tǐng) – (tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; 丫杈 (yā chà) – chỗ chạc (của cây); 丫环 (yā huan) – nô tì; 丫角 (yā jiǎo) – kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng; 丫髻 (yā jì) – búi tóc.