XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丫巴儿 đọc là yā bā r, nghĩa là chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丫巴儿

丫巴儿 nghĩa là gì?

丫巴儿 (yā bā r) nghĩa là chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh.

Cách viết 丫巴儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丫, 巴, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.