丫巴儿
[yā bā r] [丫 巴 儿]
chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh; ngã ba
丫巴儿 đọc là yā bā r, nghĩa là chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yā bā r] [丫 巴 儿]
chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh; ngã ba
丫巴儿 (yā bā r) nghĩa là chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh.
Viết lần lượt từng chữ 丫, 巴, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.