XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梗 đọc là gěng, nghĩa là nhánh; thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

梗

[gěng]

nhánh; thân; cành

网络热梗往往流行一时便被遗忘。

wǎng luò rè gěng wǎng wǎng liú xíng yì shí biàn bèi yí wàng.

Tiếng lóng trên mạng thường nổi tiếng một dạo rồi bị lãng quên.

Hỏi đáp về chữ 梗

梗 nghĩa là gì?

梗 (gěng) nghĩa là nhánh; thân.

Cách viết chữ 梗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 梗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 作梗 (zuò gěng) – cản trở; 凄梗 (qī gěng) – (văn học) khóc than; 心梗 (xīn gěng) – nhồi máu cơ tim; 桔梗 (jié gěng) – cát cánh; 梗咽 (gěng yè) – biến thể của 哽咽 (gěng yè); 梗图 (gěng tú) – (Đài Loan) ảnh macro.