梗
[gěng]
nhánh; thân; cành
网络热梗往往流行一时便被遗忘。
wǎng luò rè gěng wǎng wǎng liú xíng yì shí biàn bèi yí wàng.Tiếng lóng trên mạng thường nổi tiếng một dạo rồi bị lãng quên.
Chữ 梗 đọc là gěng, nghĩa là nhánh; thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gěng]
nhánh; thân; cành
网络热梗往往流行一时便被遗忘。
wǎng luò rè gěng wǎng wǎng liú xíng yì shí biàn bèi yí wàng.Tiếng lóng trên mạng thường nổi tiếng một dạo rồi bị lãng quên.
梗 (gěng) nghĩa là nhánh; thân.
Viết lần lượt từng nét của chữ 梗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 作梗 (zuò gěng) – cản trở; 凄梗 (qī gěng) – (văn học) khóc than; 心梗 (xīn gěng) – nhồi máu cơ tim; 桔梗 (jié gěng) – cát cánh; 梗咽 (gěng yè) – biến thể của 哽咽 (gěng yè); 梗图 (gěng tú) – (Đài Loan) ảnh macro.