梗塞 đọc là gěng sè, nghĩa là làm tắc; làm nghẽn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 梗塞
梗塞 nghĩa là gì?
梗塞 (gěng sè) nghĩa là làm tắc; làm nghẽn.
Cách viết 梗塞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 梗, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 梗塞?
Thường gặp: 脑梗塞 (nǎo gěng sè) – nhồi máu não; 心肌梗塞 (xīn jī gěng sè) – nhồi máu cơ tim.