脑梗塞 đọc là nǎo gěng sè, nghĩa là nhồi máu não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脑梗塞
脑梗塞 nghĩa là gì?
脑梗塞 (nǎo gěng sè) nghĩa là nhồi máu não.
Cách viết 脑梗塞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脑, 梗, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.