XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梗死 đọc là gěng sǐ, nghĩa là (y học) bị nhồi máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 梗死

梗死 nghĩa là gì?

梗死 (gěng sǐ) nghĩa là (y học) bị nhồi máu.

Cách viết 梗死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梗, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 梗死?

Thường gặp: 脑梗死 (nǎo gěng sǐ) – nhồi máu não; 心肌梗死 (xīn jī gěng sǐ) – nhồi máu cơ tim.