有效期内
[yǒu xiào qī nèi] [HỮU 效 期 内]
trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn
请在有效期内持支票到银行兑现。
qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.
有效期内 đọc là yǒu xiào qī nèi, nghĩa là trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu xiào qī nèi] [HỮU 效 期 内]
trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn
请在有效期内持支票到银行兑现。
qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.
有效期内 (yǒu xiào qī nèi) nghĩa là trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn.
Viết lần lượt từng chữ 有, 效, 期, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.