XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不济 đọc là bù jì, nghĩa là (khẩu ngữ) không tốt; không có tác dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不济

不济 nghĩa là gì?

不济 (bù jì) nghĩa là (khẩu ngữ) không tốt; không có tác dụng.

Cách viết 不济 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不济?

Thường gặp: 时运不济 (shí yùn bù jì) – vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); 眼神不济 (yǎn shén bù jì) – thị lực kém; 缓不济急 (huǎn bù jì jí) – chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ).