救济粮 đọc là jiù jì liáng, nghĩa là lương thực cứu trợ; dự trữ khẩn cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 救济粮
救济粮 nghĩa là gì?
救济粮 (jiù jì liáng) nghĩa là lương thực cứu trợ; dự trữ khẩn cấp.
Cách viết 救济粮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 救, 济, 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.