赈灾
[zhèn zāi] [赈 灾]
cứu trợ thiên tai
他任内贪了巨额赈灾款项。
tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.
赈灾 đọc là zhèn zāi, nghĩa là cứu trợ thiên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèn zāi] [赈 灾]
cứu trợ thiên tai
他任内贪了巨额赈灾款项。
tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.
赈灾 (zhèn zāi) nghĩa là cứu trợ thiên tai.
Viết lần lượt từng chữ 赈, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.