XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抢险救灾 đọc là qiǎng xiǎn jiù zāi, nghĩa là cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抢险救灾

[qiǎng xiǎn jiù zāi] [抢 险 救 灾]

cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

抢险救灾需要动用更多的人力。

qiǎng xiǎn jiù zāi xū yào dòng yòng gèng duō de rén lì.

Công tác cứu nạn cứu hộ cần huy động thêm nhân lực.

党员同志在抢险救灾中带头冲在前面。

dǎng yuán tóng zhì zài qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng dài tóu chōng zài qián miàn.

Các đồng chí đảng viên đi đầu xông pha phía trước trong công tác cứu hộ cứu nạn.

Hỏi đáp về từ 抢险救灾

抢险救灾 nghĩa là gì?

抢险救灾 (qiǎng xiǎn jiù zāi) nghĩa là cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ).

Cách viết 抢险救灾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抢, 险, 救, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.