救灾款 đọc là jiù zāi kuǎn, nghĩa là quỹ cứu trợ thiên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 救灾款
救灾款 nghĩa là gì?
救灾款 (jiù zāi kuǎn) nghĩa là quỹ cứu trợ thiên tai.
Cách viết 救灾款 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 救, 灾, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.