XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赶不上 đọc là gǎn bù shàng, nghĩa là không theo kịp; không bắt kịp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

赶不上【趕不上】

[gǎn bù shàng] [赶 BẤT 上]

không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua

时间紧来不及或能力达不到

如果你再不起床,就赶不上早班车了。

rú guǒ nǐ zài bù qǐ chuáng, jiù gǎn bú shàng zǎo bān chē le.

Nếu bạn còn không dậy, sẽ không kịp chuyến xe buýt sáng đâu.

你的意思是,你怕赶不上这次比赛?

nǐ de yì sī shì, nǐ pà gǎn bú shàng zhè cì bǐ sài?

Ý của cậu là, cậu sợ không kịp giải đấu lần này?

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

那我肯定赶不上了。

nà wǒ kěn dìng gǎn bú shàng le.

Thế thì mình chắc chắn không kịp tới rồi.

Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好

他今天起得太迟,赶不上早班车。

tā jīn tiān qǐ de tài chí, gǎn bú shàng zǎo bān chē.

Hôm nay anh ấy dậy quá muộn, không kịp chuyến xe buýt sớm.

Hỏi đáp về từ 赶不上

赶不上 nghĩa là gì?

赶不上 (gǎn bù shàng) nghĩa là không theo kịp; không bắt kịp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 赶不上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赶, 不, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.