XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喝茶 đọc là hē chá, Hán Việt Hát Trà, nghĩa là uống trà; đính hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喝茶

[hē chá] [HÁT TRÀ]

uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc

主要是喝茶,还是吃各种点心呢?

zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?

Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。

tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.

Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.

想请你喝茶。你在做什么?

xiǎng qǐng nǐ hē chá. nǐ zài zuò shén me?

Muốn mời bạn uống trà. Bạn đang làm gì?

Trong bài: Tìm bạn qua điện thoại · 在

Hỏi đáp về từ 喝茶

喝茶 nghĩa là gì?

喝茶 (hē chá, Hán Việt: Hát Trà) nghĩa là uống trà; đính hôn.

Cách viết 喝茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喝, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.