扁豆 đọc là biǎn dòu, nghĩa là đậu dẹp; đậu cô-ve. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 扁豆
扁豆 nghĩa là gì?
扁豆 (biǎn dòu) nghĩa là đậu dẹp; đậu cô-ve.
Cách viết 扁豆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 扁, 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 扁豆?
Thường gặp: 小扁豆 (xiǎo biǎn dòu) – đậu lăng.