XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抽水马桶 đọc là chōu shuǐ mǎ tǒng, nghĩa là bồn cầu xả nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抽水马桶

[chōu shuǐ mǎ tǒng] [抽 THỦY 马 桶]

bồn cầu xả nước

维修工迅速修好了卫生间漏水严重的抽水马桶。

wéi xiū gōng xùn sù xiū hǎo le wèi shēng jiān lòu shuǐ yán zhòng de chōu shuǐ mǎ tǒng.

Thợ sửa chữa đã nhanh chóng khắc phục xong chiếc bồn cầu bị rò rỉ nước nghiêm trọng trong nhà vệ sinh.

Hỏi đáp về từ 抽水马桶

抽水马桶 nghĩa là gì?

抽水马桶 (chōu shuǐ mǎ tǒng) nghĩa là bồn cầu xả nước.

Cách viết 抽水马桶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抽, 水, 马, 桶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.