XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马戏团 đọc là mǎ xì tuán, nghĩa là rạp xiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

马戏团

[mǎ xì tuán] [马 戏 团]

rạp xiếc

这家著名的马戏团将在本市举办巡回演出。

zhè jiā zhù míng de mǎ xì tuán jiāng zài běn shì jǔ bàn xún huí yǎn chū.

Đoàn xiếc nổi tiếng này sẽ tổ chức biểu diễn lưu diễn tại thành phố.

马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。

mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.

Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.

Hỏi đáp về từ 马戏团

马戏团 nghĩa là gì?

马戏团 (mǎ xì tuán) nghĩa là rạp xiếc.

Cách viết 马戏团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 戏, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.