XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杂戏 đọc là zá xì, nghĩa là xiếc; nghệ thuật biểu diễn tại lễ hội dân gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杂戏

[zá xì] [杂 戏]

xiếc; nghệ thuật biểu diễn tại lễ hội dân gian

古人把演杂戏的艺人称作优。

gǔ rén bǎ yǎn zá xì de yì rén chēng zuò yōu.

Người xưa gọi nghệ nhân diễn tạp kỹ là "ưu".

Hỏi đáp về từ 杂戏

杂戏 nghĩa là gì?

杂戏 (zá xì) nghĩa là xiếc; nghệ thuật biểu diễn tại lễ hội dân gian.

Cách viết 杂戏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杂, 戏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.