XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

练习本 đọc là liàn xí běn, nghĩa là vở bài tập; sách bài tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

练习本

[liàn xí běn] [练 习 本]

vở bài tập; sách bài tập; lượng từ: 本 (běn)

请给我一本练习本。

qǐng gěi wǒ yì běn liàn xí běn.

Làm ơn cho tôi một quyển vở bài tập.

Hỏi đáp về từ 练习本

练习本 nghĩa là gì?

练习本 (liàn xí běn) nghĩa là vở bài tập; sách bài tập.

Cách viết 练习本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 练, 习, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.