练习本
[liàn xí běn] [练 习 本]
vở bài tập; sách bài tập; lượng từ: 本 (běn)
请给我一本练习本。
qǐng gěi wǒ yì běn liàn xí běn.Làm ơn cho tôi một quyển vở bài tập.
练习本 đọc là liàn xí běn, nghĩa là vở bài tập; sách bài tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liàn xí běn] [练 习 本]
vở bài tập; sách bài tập; lượng từ: 本 (běn)
请给我一本练习本。
qǐng gěi wǒ yì běn liàn xí běn.Làm ơn cho tôi một quyển vở bài tập.
练习本 (liàn xí běn) nghĩa là vở bài tập; sách bài tập.
Viết lần lượt từng chữ 练, 习, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.