有害无利
[yǒu hài wú lì] [HỮU 害 无 利]
có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
有害无利 đọc là yǒu hài wú lì, nghĩa là có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu hài wú lì] [HỮU 害 无 利]
có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
有害无利 (yǒu hài wú lì) nghĩa là có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi.
Viết lần lượt từng chữ 有, 害, 无, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.