XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疤痕 đọc là bā hén, nghĩa là vết sẹo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疤痕

[bā hén] [疤 痕]

vết sẹo

这块疤痕记录着他勇敢的过去。

zhè kuài bā hén jì lù zhe tā yǒng gǎn de guò qù.

Vết sẹo này ghi dấu quá khứ dũng cảm của anh ấy.

伤口愈合后疤痕显现。

shāng kǒu yù hé hòu bā hén xiǎn xiàn.

Vết sẹo xuất hiện sau khi vết thương lành.

Hỏi đáp về từ 疤痕

疤痕 nghĩa là gì?

疤痕 (bā hén) nghĩa là vết sẹo.

Cách viết 疤痕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疤, 痕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.