XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疤 đọc là bā, nghĩa là vết sẹo; vảy mài. Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

疤

[bā]

1.vết sẹo; vảy mài

伤口愈合后留下的痕迹

他手上有一道疤,是小时候不小心被刀划伤留下的。

tā shǒu shàng yǒu yí dào bā, shì xiǎo shí hòu bù xiǎo xīn bèi dāo huá shāng liú xià de.

Trên tay anh ấy có một vết sẹo, là dấu vết từ hồi nhỏ bị dao cắt phải.

2.vết khuyết, sẹo (trên cây, trái cây, đồ vật)

器物或植物表面留下的斑痕

这棵老树干上有许多深疤。

zhè kē lǎo shù gàn shàng yǒu xǔ duō shēn bā.

Thân cây cổ thụ này có nhiều vết sẹo sâu.

伤口愈合后疤痕显现。

shāng kǒu yù hé hòu bā hén xiǎn xiàn.

Vết sẹo xuất hiện sau khi vết thương lành.

Hỏi đáp về chữ 疤

疤 nghĩa là gì?

疤 (bā) nghĩa là vết sẹo; vảy mài. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 疤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 疤 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 疤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伤疤 (shāng bā) – vết sẹo; 刀疤 (dāo bā) – vết sẹo do dao gây ra; 疤痕 (bā hén) – vết sẹo; 疮疤 (chuāng bā) – vết sẹo; 结疤 (jié bā) – hình thành sẹo; 节疤 (jié bā) – mấu.