集体行走
[jí tǐ xíng zǒu] [集 体 行 走]
nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
集体行走 đọc là jí tǐ xíng zǒu, nghĩa là nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí tǐ xíng zǒu] [集 体 行 走]
nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
集体行走 (jí tǐ xíng zǒu) nghĩa là nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 集, 体, 行, 走 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.