XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走过场 đọc là zǒu guò chǎng, nghĩa là làm cho có lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

走过场【走過場】

[zǒu guò chǎng] [走 过 场]

làm cho có lệ

指形式上做一下,不真正解决问题

这次安全检查必须严格执行,绝不能走过场。

zhè cì ān quán jiǎn chá bì xū yán gé zhí xíng, jué bù néng zǒu guò chǎng.

Cuộc kiểm tra an toàn lần này phải thực hiện nghiêm ngặt, tuyệt đối không được làm cho có lệ.

Hỏi đáp về từ 走过场

走过场 nghĩa là gì?

走过场 (zǒu guò chǎng) nghĩa là làm cho có lệ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 走过场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 过, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.