裂变材料
[liè biàn cái liào] [裂 变 材 料]
vật liệu có thể phân hạch
裂变材料 đọc là liè biàn cái liào, nghĩa là vật liệu có thể phân hạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liè biàn cái liào] [裂 变 材 料]
vật liệu có thể phân hạch
裂变材料 (liè biàn cái liào) nghĩa là vật liệu có thể phân hạch.
Viết lần lượt từng chữ 裂, 变, 材, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 可裂变材料 (kě liè biàn cái liào) – vật liệu phân hạch.