XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

材料科学 đọc là cái liào kē xué, nghĩa là khoa học vật liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

材料科学

[cái liào kē xué] [材 料 科 HỌC]

khoa học vật liệu

看来材料科学的突破才是下一步攻关的核心,也是最前沿的课题。

kàn lái cái liào kē xué de tū pò cái shì xià yí bù gōng guān de hé xīn, yě shì zuì qián yán de kè tí.

Xem ra đột phá khoa học vật liệu mới là trọng tâm tiếp theo, cũng là đề tài tiên phong nhất.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

Hỏi đáp về từ 材料科学

材料科学 nghĩa là gì?

材料科学 (cái liào kē xué) nghĩa là khoa học vật liệu.

Cách viết 材料科学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 材, 料, 科, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.