XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视听材料 đọc là shì tīng cái liào, nghĩa là bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 视听材料

视听材料 nghĩa là gì?

视听材料 (shì tīng cái liào) nghĩa là bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng.

Cách viết 视听材料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 听, 材, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.