人才外流 đọc là rén cái wài liú, nghĩa là chảy máu chất xám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 人才外流
人才外流 nghĩa là gì?
人才外流 (rén cái wài liú) nghĩa là chảy máu chất xám.
Cách viết 人才外流 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 人, 才, 外, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.