人才济济
[rén cái jǐ jǐ] [NHÂN 才 济 济]
nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
人才济济 đọc là rén cái jǐ jǐ, nghĩa là nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén cái jǐ jǐ] [NHÂN 才 济 济]
nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
人才济济 (rén cái jǐ jǐ) nghĩa là nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực.
Viết lần lượt từng chữ 人, 才, 济, 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.