人身攻击
[rén shēn gōng jī] [NHÂN 身 攻 击]
công kích cá nhân
任何争论中都不应该进行人身攻击。
rèn hé zhēng lùn zhōng dū bú yīng gāi jìn xíng rén shēn gōng jī.Trong bất kỳ cuộc tranh luận nào cũng không nên công kích cá nhân.
人身攻击 đọc là rén shēn gōng jī, nghĩa là công kích cá nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén shēn gōng jī] [NHÂN 身 攻 击]
công kích cá nhân
任何争论中都不应该进行人身攻击。
rèn hé zhēng lùn zhōng dū bú yīng gāi jìn xíng rén shēn gōng jī.Trong bất kỳ cuộc tranh luận nào cũng không nên công kích cá nhân.
人身攻击 (rén shēn gōng jī) nghĩa là công kích cá nhân.
Viết lần lượt từng chữ 人, 身, 攻, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.