XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人身攻击 đọc là rén shēn gōng jī, nghĩa là công kích cá nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人身攻击

[rén shēn gōng jī] [NHÂN 身 攻 击]

công kích cá nhân

任何争论中都不应该进行人身攻击。

rèn hé zhēng lùn zhōng dū bú yīng gāi jìn xíng rén shēn gōng jī.

Trong bất kỳ cuộc tranh luận nào cũng không nên công kích cá nhân.

Hỏi đáp về từ 人身攻击

人身攻击 nghĩa là gì?

人身攻击 (rén shēn gōng jī) nghĩa là công kích cá nhân.

Cách viết 人身攻击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 身, 攻, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.