XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肢 đọc là zhī, nghĩa là chi (bộ phận cơ thể). Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肢

[zhī]

chi (bộ phận cơ thể)

适当锻炼可以让四肢变得更加灵活。

shì dàng duàn liàn kě yǐ ràng sì zhī biàn de gèng jiā líng huó.

Tập luyện hợp lý có thể giúp tứ chi trở nên linh hoạt hơn.

冬天在室外站久了,四肢容易发凉。

dōng tiān zài shì wài zhàn jiǔ le, sì zhī róng yì fā liáng.

Mùa đông đứng ngoài trời lâu, tứ chi rất dễ bị lạnh.

婴儿躺在床上,开心地挥动着四肢。

yīng ér tǎng zài chuáng shàng, kāi xīn dì huī dòng zhe sì zhī.

Em bé nằm trên giường, vui vẻ vung vẩy tay chân.

Hỏi đáp về chữ 肢

肢 nghĩa là gì?

肢 (zhī) nghĩa là chi (bộ phận cơ thể).

Cách viết chữ 肢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肢 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 四肢 (sì zhī) – bốn chi của cơ thể; 肢体 (zhī tǐ) – chi; 上肢 (shàng zhī) – chi trên; 下肢 (xià zhī) – chi dưới; 义肢 (yì zhī) – chân tay giả; 假肢 (jiǎ zhī) – chi giả.