XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下肢 đọc là xià zhī, nghĩa là chi dưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下肢

[xià zhī] [下 肢]

chi dưới

每天练习杠铃深蹲能显著增强下肢力量。

měi tiān liàn xí gàng líng shēn dūn néng xiǎn zhù zēng qiáng xià zhī lì liàng.

Luyện tập squat với tạ đòn mỗi ngày có thể tăng cường rõ rệt sức mạnh chi dưới.

久坐不动容易导致下肢形成血栓,影响血液循环。

jiǔ zuò bú dòng róng yì dǎo zhì xià zhī xíng chéng xuè shuān, yǐng xiǎng xuè yè xún huán.

Ngồi lâu không vận động dễ dẫn đến hình thành cục máu đông ở chân, ảnh hưởng tuần hoàn máu.

Hỏi đáp về từ 下肢

下肢 nghĩa là gì?

下肢 (xià zhī) nghĩa là chi dưới.

Cách viết 下肢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 肢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.