XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 躯 đọc là qū, nghĩa là cơ thể con người. Thuộc bộ Thân 身. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

躯

[qū]

cơ thể con người

他用高大的身躯挡住了风雪。

tā yòng gāo dà de shēn qū dǎng zhù le fēng xuě.

Anh ấy dùng thân hình cao lớn che chắn gió tuyết.

她随着欢快的音乐扭动身躯。

tā suí zhe huān kuài de yīn yuè niǔ dòng shēn qū.

Cô ấy lắc lư thân mình theo điệu nhạc vui tươi.

他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。

tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.

Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.

Hỏi đáp về chữ 躯

躯 nghĩa là gì?

躯 (qū) nghĩa là cơ thể con người.

Cách viết chữ 躯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 躯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 躯 thuộc bộ Thân (身).

Chữ 躯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 身躯 (shēn qū) – cơ thể; 捐躯 (juān qū) – hy sinh tính mạng; 躯体 (qū tǐ) – cơ thể (con người); 躯壳 (qū qiào) – cơ thể (đối lập với linh hồn); 躯干 (qū gàn) – thân mình.