捐躯
[juān qū] [捐 躯]
hy sinh tính mạng
我们要永远铭记那些为国捐躯的革命烈士。
wǒ men yào yǒng yuǎn míng jì nà xiē wèi guó juān qū de gé mìng liè shì.Chúng ta phải luôn khắc ghi những liệt sĩ cách mạng đã hy sinh vì tổ quốc.
捐躯 đọc là juān qū, nghĩa là hy sinh tính mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juān qū] [捐 躯]
hy sinh tính mạng
我们要永远铭记那些为国捐躯的革命烈士。
wǒ men yào yǒng yuǎn míng jì nà xiē wèi guó juān qū de gé mìng liè shì.Chúng ta phải luôn khắc ghi những liệt sĩ cách mạng đã hy sinh vì tổ quốc.
捐躯 (juān qū) nghĩa là hy sinh tính mạng.
Viết lần lượt từng chữ 捐, 躯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.