捐生
[juān shēng] [捐 生]
hy sinh tính mạng
捐生 đọc là juān shēng, nghĩa là hy sinh tính mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
捐生 (juān shēng) nghĩa là hy sinh tính mạng.
Viết lần lượt từng chữ 捐, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 慷慨捐生 (kāng kǎi juān shēng) – hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ).