XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

形骸 đọc là xíng hái, nghĩa là cơ thể con người; bộ xương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 形骸

形骸 nghĩa là gì?

形骸 (xíng hái) nghĩa là cơ thể con người; bộ xương.

Cách viết 形骸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 形, 骸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 形骸?

Thường gặp: 土木形骸 (tǔ mù xíng hái) – khung xương đất và gỗ (thành ngữ); 放浪形骸 (fàng làng xíng hái) – từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ).