骸
[hái]
xương của cơ thể
考古学家在这里发现了古人的遗骸。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ rén de yí hái.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di hài của người xưa ở đây.
Chữ 骸 đọc là hái, nghĩa là xương của cơ thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hái]
xương của cơ thể
考古学家在这里发现了古人的遗骸。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ rén de yí hái.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di hài của người xưa ở đây.
骸 (hái) nghĩa là xương của cơ thể.
Viết lần lượt từng nét của chữ 骸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 尸骸 (shī hái) – thi thể; 形骸 (xíng hái) – cơ thể con người; 残骸 (cán hái) – hài cốt; 遗骸 (yí hái) – hài cốt (người); 骨骸 (gǔ hái) – bộ xương; 骸骨 (hái gǔ) – bộ xương.