XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土木形骸 đọc là tǔ mù xíng hái, nghĩa là khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 土木形骸

土木形骸 nghĩa là gì?

土木形骸 (tǔ mù xíng hái) nghĩa là khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí.

Cách viết 土木形骸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 木, 形, 骸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.