XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幼儿 đọc là yòu ér, nghĩa là trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幼儿

[yòu ér] [幼 儿]

trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo

弟弟每天早上自己去幼儿园。

dì di měi tiān zǎo shàng zì jǐ qù yòu ér yuán.

Mỗi sáng em trai tự đi đến nhà trẻ.

这家幼儿园的环境非常好。

zhè jiā yòu ér yuán de huán jìng fēi cháng hǎo.

Môi trường của nhà trẻ này rất tốt.

孩子三岁就该去幼儿园了。

hái zi sān suì jiù gāi qù yòu ér yuán le.

Con ba tuổi nên đi nhà trẻ rồi.

Hỏi đáp về từ 幼儿

幼儿 nghĩa là gì?

幼儿 (yòu ér) nghĩa là trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh.

Cách viết 幼儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幼, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幼儿?

Thường gặp: 幼儿园 (yòu ér yuán) – nhà trẻ; 婴幼儿 (yīng yòu ér) – em bé.