XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幼童 đọc là yòu tóng, nghĩa là trẻ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幼童

[yòu tóng] [幼 童]

trẻ nhỏ

逼幼童学奥数无异于拔苗助长。

bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.

Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.

那个犯罪分子拐骗了多名幼童。

nà ge fàn zuì fēn zǐ guǎi piàn le duō míng yòu tóng.

Tên tội phạm đó đã bắt cóc lừa gạt nhiều trẻ nhỏ.

Hỏi đáp về từ 幼童

幼童 nghĩa là gì?

幼童 (yòu tóng) nghĩa là trẻ nhỏ.

Cách viết 幼童 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幼, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幼童?

Thường gặp: 幼童军 (yòu tóng jūn) – Hướng đạo sinh.