XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小儿 đọc là xiǎo ér, nghĩa là trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小儿

[xiǎo ér] [TIỂU 儿]

trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi

父亲驮着小儿子在公园里散步。

fù qīn tuó zhe xiǎo ér zi zài gōng yuán lǐ sàn bù.

Người cha cõng đứa con trai nhỏ đi dạo trong công viên.

大家都夸奖村支书家的小儿子长得十分俊。

dà jiā dōu kuā jiǎng cūn zhī shū jiā de xiǎo ér zi cháng de shí fēn jùn.

Mọi người đều khen con trai út của bí thư thôn trông vô cùng khôi ngô.

Hỏi đáp về từ 小儿

小儿 nghĩa là gì?

小儿 (xiǎo ér) nghĩa là trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi.

Cách viết 小儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小儿?

Thường gặp: 发小儿 (fà xiǎo r) – biến thể er hoá của 发小 (fà xiǎo); 小儿科 (xiǎo ér kē) – nhi khoa; 小儿经 (xiǎo ér jīng) – Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc; 起小儿 (qǐ xiǎo r) – biến thể er hoá của 起小 (qǐ xiǎo); 小儿痲痹 (xiǎo ér má bì) – biến thể của 小儿麻痹; 小儿麻痹 (xiǎo ér má bì) – bệnh bại liệt (viêm tủy xám).