XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐园 đọc là lè yuán, nghĩa là thiên đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乐园【樂園】

[lè yuán] [乐 园]

thiên đường

令人快乐享受的地方或游乐场。

这座新建的主题公园成了孩子们的欢乐乐园。

zhè zuò xīn jiàn de zhǔ tí gōng yuán chéng le hái zi men de huān lè lè yuán.

Công viên giải trí mới xây này đã trở thành thiên đường vui chơi của trẻ nhỏ.

每年夏天都是水上乐园的旺季。

měi nián xià tiān dōu shì shuǐ shàng lè yuán de wàng jì.

Mỗi mùa hè đều là mùa cao điểm của công viên nước.

这座海岛宛如一座梦幻般的乐园,每年吸引无数游客前来度假。

zhè zuò hǎi dǎo wǎn rú yī zuò mèng huàn bān de lè yuán, měi nián xī yǐn wú shù yóu kè qián lái dù jià.

Hòn đảo này tựa như một thiên đường mơ mộng, thu hút vô số du khách đến nghỉ dưỡng mỗi năm.

Hỏi đáp về từ 乐园

乐园 nghĩa là gì?

乐园 (lè yuán) nghĩa là thiên đường. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乐园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐园?

Thường gặp: 游乐园 (yóu lè yuán) – công viên giải trí; 主题乐园 (zhǔ tí lè yuán) – công viên chủ đề; 儿童乐园 (ér tóng lè yuán) – khu vui chơi trẻ em; 迪士尼乐园 (dí shì ní lè yuán) – Disneyland; 迪斯尼乐园 (dí sī ní lè yuán) – Disneyland.