极乐世界
[jí lè shì jiè] [极 乐 世 界]
thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati
极乐世界 đọc là jí lè shì jiè, nghĩa là thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí lè shì jiè] [极 乐 世 界]
thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati
极乐世界 (jí lè shì jiè) nghĩa là thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc.
Viết lần lượt từng chữ 极, 乐, 世, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 西方极乐世界 (xī fāng jí lè shì jiè) – Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn).