XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国家公园 đọc là guó jiā gōng yuán, nghĩa là công viên quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 国家公园

国家公园 nghĩa là gì?

国家公园 (guó jiā gōng yuán) nghĩa là công viên quốc gia.

Cách viết 国家公园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 家, 公, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国家公园?

Thường gặp: 垦丁国家公园 (kěn dīng guó jiā gōng yuán) – Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo….