垦丁国家公园
[kěn dīng guó jiā gōng yuán] [垦 丁 国 GIA 公 园]
Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan
垦丁国家公园 đọc là kěn dīng guó jiā gōng yuán, nghĩa là Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kěn dīng guó jiā gōng yuán] [垦 丁 国 GIA 公 园]
Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan
垦丁国家公园 (kěn dīng guó jiā gōng yuán) nghĩa là Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan.
Viết lần lượt từng chữ 垦, 丁, 国, 家, 公, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.