XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 垦 đọc là kěn, nghĩa là khai hoang (đất); canh tác. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垦

[kěn]

khai hoang (đất); canh tác

村民们打算在山坡上开垦一片茶园。

cūn mín men dǎ suàn zài shān pō shàng kāi kěn yí piàn chá yuán.

Dân làng dự định khai hoang một đồi trà trên sườn núi.

经过多年的开垦,荒山变成了绿洲。

jīng guò duō nián de kāi kěn, huāng shān biàn chéng le lǜ zhōu.

Trải qua nhiều năm khai phá, núi hoang đã trở thành ốc đảo.

政府鼓励当地居民合理开垦土地以发展现代农业。

zhèng fǔ gǔ lì dāng dì jū mín hé lǐ kāi kěn tǔ dì yǐ fā zhǎn xiàn dài nóng yè.

Chính phủ khuyến khích cư dân địa phương khai hoang đất hợp lý để phát triển nông nghiệp hiện đại.

Hỏi đáp về chữ 垦

垦 nghĩa là gì?

垦 (kěn) nghĩa là khai hoang (đất); canh tác.

Cách viết chữ 垦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 垦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 垦 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 垦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开垦 (kāi kěn) – khai hoang vùng đất hoang để canh tác; 围垦 (wéi kěn) – khai hoang bằng cách đắp đê; 垦丁 (kěn dīng) – Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng l…; 垦利 (kěn lì) – Quận Kenli ở Đông Doanh 东营 (dōng yíng), Sơn Đông; 垦殖 (kěn zhí) – khai hoang đất để canh tác; 垦耕 (kěn gēng) – khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.).