XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垦丁 đọc là kěn dīng, nghĩa là Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 垦丁国家公园 (kěn dīng guó jiā gōng yuán)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垦丁

[kěn dīng] [垦 丁]

Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 垦丁国家公园 (kěn dīng guó jiā gōng yuán))

Hỏi đáp về từ 垦丁

垦丁 nghĩa là gì?

垦丁 (kěn dīng) nghĩa là Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 垦丁国家公园 (kěn dīng guó jiā gōng yuán)).

Cách viết 垦丁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垦, 丁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 垦丁?

Thường gặp: 垦丁国家公园 (kěn dīng guó jiā gōng yuán) – Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo….