XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开垦 đọc là kāi kěn, nghĩa là khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开垦【開墾】

[kāi kěn] [开 垦]

khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy

翻耕荒地使其成为农田

农民们在这片荒地上辛勤劳作,成功开垦出大片良田。

nóng mín men zài zhè piàn huāng dì shàng xīn qín láo zuò, chéng gōng kāi kěn chū dà piàn liáng tián.

Những người nông dân chăm chỉ làm việc trên mảnh đất hoang này, thành công khai hoang thành những thửa ruộng màu mỡ.

Hỏi đáp về từ 开垦

开垦 nghĩa là gì?

开垦 (kāi kěn) nghĩa là khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开垦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 垦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.